Những chú chó con luôn có một vẻ ngoài đáng yêu và xinh xắn đúng không các bạn? Đôi mắt to tròn, bộ lông xù mềm mại và bốn đôi chân bé xíu đảm bảo sẽ làm cho bạn tan chảy ngay cái nhìn đầu tiên. Và nếu bạn đang chuẩn bị mang một chú chó con về nhà để bầu bạn thì không thể không đặt cho các bé yêu những cái tên dễ thương nhất. Những cái tên sẽ nói lên ngoại hình, tính cách và hơn hết là để định hình cún cưng của bạn, giúp cho việc huấn luyện trở nên dễ dàng hơn.

Việc đặt tên cho chó yêu luôn khiến bạn mất nhiều thời gian suy nghĩ để tìm ra sự lựa chọn thích hợp nhất. Trong bài viết ngày hôm nay Mew xin chia sẻ với các bạn 500 tên tiếng Anh hay dành cho chó con dễ thương và phổ biến nhất. Nếu bạn đang tìm kiếm ý tưởng để đặt tên hay cho chó cưng thì bạn đã đến đúng nơi rồi đó. Nào cũng tham khảo sau đây nhé!

500-ten-cho-de-thuong-1
Chó con cần một cái tên thật dễ thương.

500 tên tiếng Anh cho chó con

Tên chó cái dễ thương

  • Abby
  • Addie
  • Alexis
  • Alice
  • Amelia
  • Angel
  • Annie
  • Ariel
  • Ava
  • Avery
  • Baby
  • Bailey
  • Bambi
  • Basil
  • Bea
  • Bean
  • Bella
  • Belle
  • Betty
  • Birdie
  • Biscuit
  • Blanche
  • Blondie
  • Blossom
  • Bonnie
  • Brooklyn
  • Buffy
  • Callie
  • Candy
  • Carly
  • Carmen
  • Casey
  • Cece
  • Chance
  • Chanel
  • Cherry
  • Cheyenne
  • Chloe
  • Cinnamon
  • Clara
  • Cleo
  • Clover
  • Coco
  • Cookie
  • Cora
  • Cricket
  • Daisy
  • Dakota
  • Dallas
  • Daphne
  • Darla
  • Delia
  • Delilah
  • Destiny
  • Diamond
  • Diva
  • Dixie
  • Dolly
  • Dora
  • Dory
  • Dot
  • Dottie
  • Duchess
  • Eden
  • Edie
  • Effie
  • Eliza
  • Ella
  • Ellie
  • Eloise
  • Elsa
  • Ember
  • Emma
  • Emmy
  • Etta
  • Eva
  • Faith
  • Fancy
  • Fannie
  • Fanny
  • Faye
  • Fifi
  • Flo
  • Foxy
  • Frida
  • Gabby
  • Georgia
  • Gia
  • Gidget
  • Gigi
  • Ginger
  • Gloria
  • Goldie
  • Grace
  • Gracie
  • Hadley
  • Hailey
  • Hannah
  • Harley
  • Harper
  • Hazel
  • Heidi
  • Hershey
  • Holly
  • Honey
  • Hope
  • Ibby
  • Ida
  • Iris
  • Ivory
  • Ivy
  • Izzy
  • Jackie
  • Jada
  • Jade
  • Jasmine
  • Jazzy
  • Jenna
  • Jersey
  • Jewel
  • Jolene
  • Josie
  • Juno
  • Karma
  • Kayla
  • Kennedy
  • Kiki
  • Kinley
  • Kira
  • Kiwi
  • Koda
  • Koko
  • Lacy
  • Lady
  • Laika
  • Lassie
  • Layla
  • Leia
  • Lena
  • Lexi
  • Lexy
  • Libby
  • Liberty
  • Lilly
  • Lola
  • Lottie
  • Lucky
  • Lucy
  • Lulu
  • Luna
  • Mabel
  • Macy
  • Maddie
  • Maisie
  • Mavis
  • Maya
  • Mia
  • Miley
  • Millie
  • Mimi
  • Minnie
  • Missy
  • Mocha
  • Molly
  • Morgan
  • Moxie
  • Muffin
  • Nala
  • Nellie
  • Nessie
  • Nettie
  • Nikki
  • Nola
  • Nori
  • Odessa
  • Olive
  • Olivia
  • Opal
  • Oreo
  • Paige
  • Paris
  • Parker
  • Peaches
  • Peanut
  • Pearl
  • Pebbles
  • Peggy
  • Penny
  • Pepper
  • Petra
  • Phoenix
  • Piper
  • Pippa
  • Pixie
  • Polly
  • Poppy
  • Precious
  • Princess
  • Pumpkin
  • Queenie
  • Remy
  • Riley
  • Rosie
  • Roxy
  • Ruby
  • Ruthie
  • Sadie
  • Sandy
  • Sasha
  • Sassy
  • Scarlet
  • Shadow
  • Sheba
  • Shelby
  • Shiloh
  • Sierra
  • Sissy
  • Skye
  • Skylar
  • Sophie
  • Star
  • Starla
  • Stella
  • Storm
  • Sugar
  • Suki
  • Summer
  • Sunny
  • Suzie
  • Sweetie
  • Sydney
  • Tabby
  • Taffy
  • Tasha
  • Tessa
  • Theo
  • Tilly
  • Trixie
  • Trudy
  • Violet
  • Vixen
  • Wiggles
  • Willa
  • Willow
  • Winnie
  • Xena
  • Zelda
  • Zoe
  • Zola
  • Zuri

Tên chó đực dễ thương

  • Abe
  • Ace
  • Aero
  • Aiden
  • AJ
  • Alfie
  • Andy
  • Archie
  • Artie
  • Atlas
  • Austin
  • Bailey
  • Baja
  • Barkley
  • Basil
  • Baxter
  • Bean
  • Bear
  • Beau
  • Benji
  • Benny
  • Billy
  • Bingo
  • Biscuit
  • Blaze
  • Blue
  • Bo
  • Bolt
  • Boomer
  • Boots
  • Brady
  • Brownie
  • Bubba
  • Buck
  • Buddy
  • Buster
  • Buttons
  • Buzz
  • Cain
  • Captain
  • Carter
  • Champ
  • Chance
  • Charlie
  • Chase
  • Chester
  • Chewy
  • Chico
  • Chip
  • CJ
  • Clifford
  • Clyde
  • Cody
  • Cooper
  • Corky
  • Cosmo
  • Darwin
  • Dash
  • Davy
  • Denver
  • Dexter
  • Diesel
  • Dijon
  • Donnie
  • Dudley
  • Duffy
  • Duke
  • Dusty
  • Dylan
  • Eddie
  • Eli
  • Eliot
  • Elton
  • Everett
  • Ezra
  • Farley
  • Felix
  • Finley
  • Finn
  • Fisher
  • Flash
  • Forrest
  • Frank
  • Frankie
  • Franklin
  • Freddy
  • Fritz
  • Gage
  • George
  • Ghost
  • Goose
  • Gordy
  • Grady
  • Gus
  • Harley
  • Harry
  • Harvey
  • Hayes
  • Henry
  • Hooch
  • Hoss
  • Huck
  • Hudson
  • Hunter
  • Ike
  • Indy
  • Ira
  • Jack
  • Jackson
  • Jasper
  • Java
  • Jesse
  • Jethro
  • Joey
  • Jordan
  • Jordy
  • Kane
  • King
  • Knox
  • Koby
  • Koda
  • Lance
  • Lenny
  • Leo
  • Leroy
  • Levi
  • Lewis
  • Lightning
  • Lincoln
  • Linus
  • Logan
  • Loki
  • Louie
  • Lyle
  • Mac
  • Major
  • Marley
  • Marty
  • Mason
  • Max
  • Maximus
  • Maxwell
  • Mickey
  • Miles
  • Milo
  • Moe
  • Monty
  • Morty
  • Murphy
  • Murray
  • Nelson
  • Newton
  • Nico
  • Niles
  • Noah
  • Norm
  • Oakley
  • Odin
  • Ollie
  • Orson
  • Oscar
  • Otis
  • Otto
  • Ozzy
  • Paco
  • Pal
  • Parka
  • Parker
  • Patch
  • Peanut
  • Pepper
  • Percy
  • Perry
  • Petey
  • Pip
  • Piper
  • Poe
  • Pogo
  • Pongo
  • Porter
  • Prince
  • Quincy
  • Randy
  • Ranger
  • Rascal
  • Red
  • Reggie
  • Ricky
  • Ringo
  • Ripley
  • Rocky
  • Rudy
  • Rufus
  • Rusty
  • Sam
  • Sammy
  • Sarge
  • Sawyer
  • Scooby
  • Scooter
  • Scout
  • Scrappy
  • Shadow
  • Shiloh
  • Simba
  • Skip
  • Smoky
  • Snoopy
  • Socks
  • Sparky
  • Spencer
  • Spike
  • Spot
  • Stanley
  • Stewie
  • Stitch
  • Taco
  • Tank
  • Tanner
  • Taylor
  • Taz
  • Teddy
  • Titus
  • TJ
  • Tobias
  • Toby
  • Tot
  • Toto
  • Tripp
  • Tucker
  • Turbo
  • Turner
  • Tyler
  • Tyson
  • Vernon
  • Vince
  • Vinnie
  • Wade
  • Waffles
  • Wally
  • Walter
  • Watson
  • Wilbur
  • Winston
  • Woody
  • Wyatt
  • Wylie
  • Yogi
  • Zane
  • Ziggy

Cách đặt tên cho chó cưng

500-ten-cho-de-thuong-2
Có một số lưu ý khi đặt tên cho chó.

Có một số lưu ý giúp bạn dễ dàng hơn trong việc chọn lựa cho chú chó của mình một cái tên thích hợp

  • Nên chọn tên có từ 1 tới 2 âm tiết. Vì những tên dài có thể khiến cún cưng khó hiểu hơn và gây rắc rối khi bạn phát âm.
  • Chó nghe âm thanh có tần số cao rất tốt, vì thế hãy chọn những tên bắt đầu bằng những âm như s, ch, sh, k,…Những tên như thế này sẽ hiệu quả hơn trong việc thu hút sự chú ý của chó. Giúp chó yêu phản ứng nhanh nhạy hơn khi được gọi tên.
  • Đừng nên chọn những cái tên được phát âm giống nhưng mệnh lệnh. Chó có thể nhầm lẫn giữa các từ được phát âm gần giống nhau. Ví dụ tên Kit sẽ khiến chó nhầm lẫn với mệnh lệnh “ngồi”.
  • Hãy nhớ rằng bạn sẽ gọi tên chó của mình ở những nơi công cộng. Vì thế có một số tên mang ý nghĩa cá nhân sẽ không thích hợp để đặt cho chó. Ngoài ra cũng nên chọn những cái tên khác biệt, “không đụng hàng” để tránh trường hợp bị nhầm lẫn với những chú chó khác trong công viên.
  • Thử tìm kiếm trên internet những gợi ý đặt tên cho chó trước khi bạn ra quyết định cuối cùng nhé.
500-ten-cho-de-thuong-3
Một chú chó dễ thương sẽ phù hợp với một cái tên dễ thương.

Tham khảo thêm: Top 500 tên tiếng Anh hay phổ biến nhất dành cho chó yêu30 tên tiếng Anh đẹp tuyệt vời dành cho chó Bulldog30 tên tiếng Anh đẹp cho chó Husky Siberian (kèm hình ảnh)

Lời kết

500-ten-cho-de-thuong-4
Hãy gọi tên chó yêu mỗi ngày nhé!

Để chọn được một cái tên phù hợp cho chú chó nhỏ của mình sẽ là một quá trình thú vị và tốn thời gian. Nhưng với 500 tên tiếng Anh hay dành cho chó con dễ thương và phổ biến nhất mà Mew vừa chia sẻ trên đây thì tin rằng các bạn nhanh chóng tìm được một cái tên thật tuyệt vời cho người bạn nhỏ của mình thôi. Đừng quên chia sẻ với mọi người thông qua những bình luận dưới bài viết này nhé. Chúc các bạn thành công!

1 bình luận trên bài viết “500 tên tiếng Anh hay dành cho chó con dễ thương và phổ biến nhất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *